TÀI NGUYÊN SỐ

Ảnh ngẫu nhiên

Z7336115488710_7a66254b2ce3097b6b9f97fae8fa8088.jpg Z7336115141393_e7d6aeb7e75a6128b191f981d5e18c09.jpg Z7336114473259_d2fa3da5aec951df162848f2b6acb2ea.jpg Z7336114247870_1e579dce0d4db946eaa9f549728b0b57.jpg Z7336114149123_6222806c8f5da92719045fe5f8044272.jpg Z7336113937485_4ba2d598d3bad96f083c53d3a2ce3dc8.jpg

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • video giới thiệu sách hàng tháng

    DANH NGÔN VỀ SÁCH

    “Đọc sách rất quan trọng. Đó là cách để chúng ta đặt mình vào hoàn cảnh của người khác, từ đó gây dựng lòng đồng cảm sâu sắc. Thế giới câu chuyện trong sách cho chúng ta khả năng tĩnh lặng và độc lập, hai điều đang biến mất nhanh hơn nước băng tan ở vùng cực.” – Những câu nói hay về sách của Ann Patchett

    Thầy cô Trong mắt em

    GIỚI THIỆU SÁCH MÃI MÃI TUỔI 20

    100 đề thi học kỳ 1 toán 11 năm 2018,2019,2020

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Hồng
    Ngày gửi: 18h:15' 26-03-2024
    Dung lượng: 83.4 MB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    MỤC LỤC

    1. Đề thi HK1 Toán 11 năm học 2019 – 2020 sở GD&ĐT Quảng Nam
    2. Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm 2019 – 2020 trường An Lương Đông – TT Huế
    3. Đề kiểm tra HK1 Toán 11 năm 2019 – 2020 trường THPT Thị xã Quảng Trị
    4. Đề thi HK1 Toán 11 năm học 2019 – 2020 sở GD&ĐT Bình Phước
    5. Đề thi học kì 1 Toán 11 năm 2019 – 2020 trường Đông Hưng Hà – Thái Bình
    6. Đề thi học kì 1 Toán 11 năm 2019 – 2020 trường Đoàn Thượng – Hải Dương
    7. Đề thi HK1 Toán 11 năm 2019 – 2020 trường Dương Quảng Hàm – Hưng Yên
    8. Đề thi học kì 1 Toán 11 năm 2019 – 2020 trường Thanh Miện – Hải Dương
    9. Đề thi học kì 1 Toán 11 năm 2019 – 2020 trường THPT Phú Quốc – Kiên Giang
    10. Đề thi HK1 Toán 11 năm 2019 – 2020 trường chuyên Thăng Long – Lâm Đồng
    11. Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm 2019 – 2020 trường THPT Quốc Oai – Hà Nội
    12. Đề thi HKI Toán 11 năm 2019 – 2020 trường THPT Ngô Gia Tự – Đắk Lắk
    13. Đề thi học kì 1 Toán 11 năm 2019 – 2020 trường Nguyễn Chí Thanh – TP HCM
    14. Đề thi HK1 Toán 11 năm 2019 – 2020 trường THPT Lê Quý Đôn – Quảng Ninh
    15. Đề thi HK1 Toán 11 năm học 2019 – 2020 sở GD&ĐT Bà Rịa – Vũng Tàu
    16. Đề thi học kì 1 Toán 11 năm 2019 – 2020 trường THPT Trần Phú – Hà Nội
    17. Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm 2019 – 2020 trường THPT chuyên Tiền Giang
    18. Đề thi HK1 Toán 11 năm học 2019 – 2020 sở GDKHCN Bạc Liêu
    19. Đề thi HK1 Toán 11 năm 2019 – 2020 trường THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam
    20. Đề kiểm tra định kỳ lần 1 Toán 11 năm 2019 – 2020 sở GD&ĐT Bắc Ninh
    21. Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm học 2019 – 2020 sở GD&ĐT Vĩnh Phúc
    22. Đề thi HK1 Toán 11 năm 2019 – 2020 trường chuyên Hạ Long – Quảng Ninh
    23. Đề thi học kì 1 Toán 11 năm 2019 – 2020 trường THPT chuyên ĐHSP Hà Nội
    24. Đề kiểm tra HKI Toán 11 năm 2019 – 2020 trường Nguyễn Gia Thiều – Hà Nội
    25. Đề kiểm tra học kỳ 1 Toán 11 năm 2019 – 2020 trường THPT Kim Liên – Hà Nội
    26. Đề kiểm tra HKI Toán 11 năm 2019 – 2020 trường Trần Hưng Đạo – Hà Nội
    27. Đề thi HK1 Toán 11 năm 2019 – 2020 trường Nguyễn Tất Thành – Hà Nội
    28. Đề thi KSCL Toán 11 HK1 năm 2018 – 2019 trường Lý Thái Tổ – Bắc Ninh
    29. Đề thi HK1 Toán 11 năm 2018 – 2019 trường chuyên Lê Quý Đôn – Đà Nẵng
    30. Đề thi HK1 Toán 11 năm học 2018 – 2019 trường THPT Nguyễn Hiền – Đà Nẵng
    31. Đề thi HK1 Toán 11 năm học 2018 – 2019 sở GD và ĐT Quảng Nam
    32. Đề KSCL HK1 Toán 11 năm 2018 – 2019 trường Nguyễn Hữu Tiến – Hà Nam
    33. Đề kiểm tra HK1 Toán 11 năm học 2018 – 2019 trường THPT chuyên Hưng Yên
    34. Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm học 2018 – 2019 trường THPT Ứng Hòa A – Hà Nội

    Trang 1

    35. Đề thi HK1 Toán 11 năm 2018 – 2019 trường THPT Đoàn Thượng – Hải Dương
    36. Đề thi HK1 Toán 11 năm 2018 – 2019 trường THPT Quỳnh Thọ – Thái Bình
    37. Đề thi HK1 Toán 11 năm học 2018 – 2019 trường THPT Thị Xã Quảng Trị
    38. Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm học 2018 – 2019 sở GD và ĐT Bắc Giang
    39. Đề thi HK1 Toán 11 năm 2018 – 2019 trường Phan Chu Trinh – Đăk Lăk
    40. Đề thi HK1 Toán 11 năm 2018 – 2019 trường chuyên Trần Hưng Đạo – Bình Thuận
    41. Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm học 2018 – 2019 sở GD&ĐT Bạc Liêu
    42. Đề KSCL học kỳ 1 Toán 11 năm học 2018 – 2019 sở GD và ĐT Vĩnh Phúc
    43. Đề thi hết kỳ 1 Toán 11 năm học 2018 – 2019 trường chuyên Biên Hòa – Hà Nam
    44. Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm học 2018 – 2019 trường THPT Nguyễn Trãi – Hà Nội
    45. Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm học 2018 – 2019 sở GD và ĐT Bà Rịa – Vũng Tàu
    46. Đề kiểm tra định kỳ Toán 11 lần 1 năm 2018 – 2019 sở GD và ĐT Bắc Ninh
    47. Đề thi HKI Toán 11 năm 2018 – 2019 trường Lương Ngọc Quyến – Thái Nguyên
    48. Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm học 2018 – 2019 trường THPT chuyên Thái Nguyên
    49. Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm học 2018 – 2019 trường THPT Dĩ An – Bình Dương
    50. Đề thi HK1 Toán 11 năm học 2018 – 2019 trường THPT chuyên Lý Tự Trọng – Cần Thơ
    51. Đề kiểm tra học kỳ 1 Toán 11 năm 2018 – 2019 trường Phước Vĩnh – Bình Dương
    52. Đề thi HK1 Toán 11 năm học 2018 – 2019 trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai – Hà Nội
    53. Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm học 2018 – 2019 trường THPT Ngô Quyền – Hà Nội
    54. Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm học 2018 – 2019 trường chuyên Nguyễn Huệ – Hà Nội
    55. Đề thi HK1 Toán 11 năm 2018 – 2019 trường THPT chuyên Lê Hồng Phong – TP. HCM
    56. Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm học 2018 – 2019 trường Lương Thế Vinh – Hà Nội
    57. Đề kiểm tra học kỳ 1 Toán 11 năm học 2018 – 2019 trường THPT Kim Liên – Hà Nội
    58. Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm học 2018 – 2019 trường THPT Marie Curie – Hà Nội
    59. Đề kiểm tra học kỳ 1 Toán 11 năm 2018 – 2019 trường Nguyễn Gia Thiều – Hà Nội
    60. Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm 2018 – 2019 trường THPT chuyên ĐHSP – Hà Nội
    61. 20 đề trắc nghiệm – tự luận ôn tập thi học kỳ 1 Toán 11 có đáp án
    62. Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm học 2017 – 2018 trường THPT Đông Hiếu – Nghệ An
    63. Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm học 2017 – 2018 trường THPT Bến Tre – Vĩnh Phúc
    64. Đề thi khảo sát HK1 Toán 11 năm học 2017 – 2018 trường THPT Đức Thọ – Hà Tĩnh
    65. Đề kiểm tra HK1 Toán 11 năm học 2017 – 2018 liên trường THPT thành phố Vinh – Nghệ An
    66. Đề thi HK1 Toán 11 năm học 2017 – 2018 trường THPT Phan Ngọc Hiển – Cà Mau
    67. Đề thi HK1 Toán 11 năm học 2017 – 2018 trường THPT Xuân Hòa – Vĩnh Phúc
    68. Đề kiểm tra học kỳ 1 Toán 11 năm học 2017 – 2018 trường THPT Quốc Thái – An Giang
    69. Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm học 2017 – 2018 trường THPT Hưng Nhân – Thái Bình

    Trang 2

    70. Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm học 2017 – 2018 trường THPT Vọng Thê – An Giang
    71. Đề thi HK1 Toán 11 năm học 2017 – 2018 sở GD và ĐT Bắc Giang
    72. Đề kiểm tra học kỳ 1 Toán 11 năm học 2017 – 2018 trường THPT Lạc Long Quân – Khánh Hòa
    73. Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm học 2017 – 2018 trường THPT Nguyễn Trường Tộ – TT Huế
    74. Đề KSCL học kỳ 1 Toán 11 năm học 2017 – 2018 trường THPT B Bình Lục – Hà Nam
    75. Đề thi học kỳ I Toán 11 năm học 2017 – 2018 trường THPT Nguyễn Sỹ Sách – Nghệ An
    76. Đề kiểm tra học kỳ 1 Toán 11 năm học 2017 – 2018 trường THPT Nguyễn Trung Ngạn – Hưng
    Yên

    77. Đề kiểm tra chất lượng HK1 Toán 11 năm học 2017 – 2018 trường THPT Quỳnh Côi – Thái Bình
    78. Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm học 2017 – 2018 trường THPT Thạch Thành 1 – Thanh Hóa
    79. Đề thi HK1 Toán 11 năm học 2017 – 2018 trường THPT Nguyễn Trãi – Hà Nội
    80. Đề thi học kỳ I Toán 11 năm học 2017 – 2018 trường THPT Yên Mỹ – Hưng Yên
    81. Đề thi HK1 Toán 11 năm học 2017 – 2018 trường THPT Phước Thạnh – Tiền Giang
    82. Đề thi HK1 Toán 11 năm học 2017 – 2018 sở GD và ĐT Bà Rịa – Vũng Tàu
    83. Đề thi HKI Toán 11 năm học 2017 – 2018 trường THPT Phan Bội Châu – Đăk Lăk
    84. Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm học 2017 – 2018 sở GD và ĐT Bình Phước
    85. Đề thi HK1 Toán 11 năm học 2017 – 2018 trường THPT chuyên Lương Thế Vinh – Đồng Nai
    86. Đề thi HK1 Toán 11 năm học 2017 – 2018 trường THPT Hoa Lư A – Ninh Bình
    87. Đề kiểm tra học kỳ 1 Toán 11 năm học 2017 – 2018 trường THPT Dĩ An – Bình Dương
    88. Đề kiểm tra học kỳ 1 Toán 11 năm học 2017 – 2018 trường THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam
    89. Kiểm tra học kỳ 1 Toán 11 năm học 2017 – 2018 trường THPT Phước Vĩnh – Bình Dương
    90. Đề kiểm tra định kỳ lần 1 Toán 11 năm học 2017 – 2018 sở GD và ĐT Bắc Ninh
    91. Đề thi HK1 Toán 11 năm học 2017 – 2018 trường THPT chuyên Trần Phú – Hải Phòng
    92. Đề thi HK1 Toán 11 năm học 2017 – 2018 trường THPT chuyên Hạ Long – Quảng Ninh
    93. Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm học 2017 – 2018 trường THPT Nhân Chính – Hà Nội
    94. Đề thi HKI Toán 11 không chuyên năm học 2017 – 2018 trường Phổ Thông Năng Khiếu – TP.
    HCM

    95. Đề thi HK1 Toán 11 năm học 2017 – 2018 trường THPT Hoài Đức A – Hà Nội
    96. Đề thi HK1 Toán 11 năm học 2017 – 2018 trường THPT Ân Thi – Hưng Yên
    97. Đề thi học kỳ 1 Toán 11 năm học 2017 – 2018 trường THPT chuyên Đại học Sư Phạm Hà Nội
    98. Đề kiểm tra học kỳ 1 Toán 11 năm học 2017 – 2018 trường THPT Đan Phượng – Hà Nội
    99. Đề thi HK1 Toán 11 năm học 2017 – 2018 sở GD và ĐT Nam Định
    100. Đề thi HK1 Toán 11 năm học 2017 – 2018 trường THPT Kim Liên – Hà Nội

    Trang 3

    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    QUẢNG NAM
    ĐỀ CHÍNH THỨC

    KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019-2020
    Môn: TOÁN – Lớp 11
    Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

    (Đề gồm có 02 trang)

    MÃ ĐỀ 101

    A. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)
    1
    Câu 1. Tìm tập xác định của hàm số y = cos .
    x

    π

    B. D =  \ 
    D. D =  \ {0} .
    +kπ | k ∈Z  . C. D = ( 0; + ) . ∞
    2

    Câu 2. Trong không gian cho tứ diện ABCD . Cặp đường thẳng nào sau đây chéo nhau?
    A. AD và BC.
    B. AB và BC.
    C. AD và CD.
    D. AB và BD.

    A. D =  .

    Câu 3. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình sin x = m có nghiệm.

    A. m ∈ ( −∞; −1) ∪ (1; +∞ ) .
    B. m ∈ ( −1; +∞ ) .
    C. m ∈ [ −1;1] .
    D. m ∈ ( −∞;1) .
    Câu 4. Trong không gian cho đường thẳng a và mặt phẳng (α ) song song với nhau. Phát biểu nào sau
    đây sai?
    A. Có duy nhất một mặt phẳng chứa đường thẳng a và song song với (α ) .
    B. Trong mặt phẳng (α ) có duy nhất một đường thẳng song song với đường thẳng a .
    C. Nếu một mặt phẳng ( β ) chứa đường thẳng a và cắt (α ) theo giao tuyến b thì b song song với a .
    D. Trong mặt phẳng (α ) có vô số đường thẳng chéo nhau với đường thẳng a .
    Câu 5. Một hộp đựng 5 quả cầu đỏ và 8 quả cầu vàng (các quả cầu có bán kính khác nhau). Hỏi có bao
    nhiêu cách chọn ra 3 quả cầu cùng màu từ hộp trên?
    B. 560.
    C. 66.
    D. 69.
    A. 396.
    Câu 6. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho điểm A ( 3;0 ) . Tìm tọa độ điểm A ' là ảnh của điểm A
    qua phép quay tâm O , góc quay 90 0.
    A. A ' ( 0;3) .
    B. A ' ( 0; −3) .

    C. A ' ( −3;0 ) .

    Câu 7. Cho hai số tự nhiên k, n thỏa 1 ≤ k ≤ n . Mệnh đề nào sau đây đúng ?
    k !( n − k )!
    ( n − k )!
    n!
    A. Ank =
    B. Ank =
    C. Ank =
    .
    .
    .
    n!
    n!
    k !( n − k )!

    D. A ' ( 3;3) .
    D. Ank =

    n!
    .
    ( n − k )!

    
    Câu 8. Trong mặt phẳng cho hình bình hành ABCD . Phép tịnh tiến theo vectơ AB biến điểm D thành
    điểm nào sau đây?
    A. A.
    B. B.
    C. C.
    D. D.
    Câu 9. Một công ty nhận được 50 hồ sơ xin việc của 50 người khác nhau muốn xin việc vào công ty,
    trong đó có 20 người biết tiếng Anh, 17 người biết tiếng Pháp và 18 người không biết cả tiếng Anh và
    tiếng Pháp. Công ty cần tuyển 5 người biết ít nhất một thứ tiếng Anh hoặc Pháp. Tính xác suất để trong
    5 người được chọn có 3 người biết cả tiếng Anh và tiếng Pháp?
    351
    1755
    1
    5
    .
    .
    .
    .
    A.
    B.
    C.
    D.
    201376
    100688
    23
    100688
    Trang 4

    Trang 1/2 – Mã đề 101

    Câu 10. Tìm tâp giá trị T của hàm số y= 5 + 3sin x .
    A. T =

    [ −3;3] .

    B. T =

    [ −1;1] .

    D. T = [5;8] .

    C. T = [ 2;8] .

    Câu 11. Từ tập hợp X = {1;2;3;4;5;6;7;8;9} , lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 4 chữ số đôi
    một khác nhau đồng thời luôn có mặt hai chữ số 4, 5 và hai chữ số này đứng cạnh nhau?
    A. 78.

    C. 189.

    B. 114.

    D. 135.

    Câu 12. Chọn ngẫu nhiên một số từ tập X = {1;2;3;4;5;6;7;8;9} . Gọi A là biến cố: “số được chọn là
    số bé hơn 5”. Khi đó xác suất P ( A) bằng:
    A.

    4
    .
    9

    B.

    1
    .
    2

    C.

    2
    .
    5

    D.

    5
    .
    9

    Câu 13. Gọi x0 là nghiệm âm lớn nhất của phương trình sin 9 x + 3 cos 7 x =
    sin 7 x + 3 cos9 x . Mệnh
    đề nào sau đây đúng?

    π 
    π
     π

     π 
     π π
    A. x0 ∈  − ; −  .
    B. x0 ∈  − ; −  .
    C. x0 ∈  −π ; −  .
    D. x0 ∈  − ;0  .
    3
     8 12 

     12 
     3 8
    Câu 14. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường thẳng d : x + y + 3 =
    0 và đường tròn

    20.
    ( C ) : ( x − 7 )2 + ( y − 8 )2 =
      
    M ∈ d , N ∈ ( C ) : 2OM + ON =
    0?
    A. 1.

    tất

    B. 2.

    bao

    nhiêu

    cặp

    C. 3.

    Câu 15. Trong khai triển biểu thức (2 x + 1)

    10

    A. 120.

    cả

    điểm

    M,N

    thỏa:

    D. 0.

    , hệ số của số hạng chứa x là:
    3

    B. 15360.

    C. 128.

    D. 960.

    B. TỰ LUẬN: (5 điểm)
    Câu 1 (2 điểm). Giải các phương trình sau:
    1
    b) 4 tan 2 x − 5 tan x + 1 =
    a) sin x = .
    0.
    2
    Câu 2 (2,25 điểm). Cho hình chóp S . ABCD có đáy là hình bình hành, G là trọng tâm tam giác SAD ,
    M là trung điểm của AB.
    a) Chứng minh AD / / ( SBC ) .
    b) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng ( SGM ) và ( SAC ) .

    SE
    .
    SD
    Câu 3 (0.75 điểm). Một thầy giáo có 20 quyển sách khác nhau gồm 7 quyển sách Toán, 5 quyển sách Lí
    và 8 quyển sách Hóa. Thầy chọn ra 9 quyển sách để tặng cho học sinh. Hỏi thầy giáo đó có bao nhiêu
    cách chọn sao cho số sách còn lại của thầy có đủ 3 môn?
    c) Gọi (α ) là mặt phẳng chứa GM và song song với AC , (α ) cắt SD tại E . Tính tỉ số

    ……………… HẾT ………………

    Trang 5

    Trang 2/2 – Mã đề 101

    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    QUẢNG NAM

    KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2019-2020
    Môn TOÁN – Lớp 11

    HƯỚNG DẪN CHẤM

    A/ TRẮC
    U

    (Hướng dẫn chấm có 9 trang)
    NGHIỆM: (5,0 điểm) (Mỗi câu đúng được 1/3 điểm)
    U

    1
    Mã 101 D

    2
    A

    3
    C

    4
    B

    5
    C

    6
    A

    7
    D

    Câu
    8
    9
    C
    B

    Mã 102 D

    C

    C

    D

    B

    A

    A

    D

    B

    B

    C

    B

    B

    C

    A

    Mã 103 A

    A

    A

    C

    A

    B

    C

    D

    C

    B

    D

    A

    D

    D

    B

    Mã 104 C

    D

    D

    C

    A

    A

    A

    C

    D

    C

    B

    B

    D

    D

    B

    Mã 105 B

    A

    B

    C

    A

    D

    C

    C

    D

    C

    D

    B

    B

    B

    A

    Mã 106 B

    C

    A

    B

    D

    D

    A

    D

    B

    B

    D

    C

    A

    A

    C

    Mã 107 B

    C

    A

    C

    D

    A

    C

    D

    D

    B

    A

    C

    B

    A

    D

    Mã 108 D

    C

    C

    A

    D

    D

    D

    B

    A

    B

    B

    B

    A

    C

    C

    Mã 109 A

    C

    A

    B

    B

    C

    B

    A

    D

    D

    A

    B

    D

    C

    A

    Mã 110 B

    A

    C

    D

    C

    A

    B

    A

    A

    B

    C

    C

    D

    B

    D

    Mã 111 C

    A

    A

    D

    B

    D

    D

    D

    A

    B

    B

    B

    C

    C

    A

    Mã 112 A

    D

    A

    D

    A

    C

    B

    C

    C

    C

    D

    B

    B

    D

    A

    Mã 113 C

    B

    D

    A

    C

    C

    B

    D

    B

    B

    A

    A

    D

    C

    A

    Mã 114 B

    A

    B

    A

    D

    C

    C

    D

    D

    C

    D

    B

    B

    A

    A

    Mã 115 B

    C

    C

    D

    B

    D

    D

    A

    C

    A

    B

    C

    B

    A

    A

    Mã 116 C

    C

    B

    B

    B

    A

    C

    D

    B

    A

    D

    C

    A

    D

    C

    Mã 117 B

    D

    A

    B

    A

    A

    D

    C

    C

    D

    C

    B

    A

    B

    B

    Mã 118 D

    C

    A

    B

    B

    A

    A

    C

    A

    D

    D

    C

    B

    C

    D

    Mã 119 A

    A

    C

    C

    D

    A

    D

    C

    D

    B

    B

    B

    B

    B

    D

    Mã 120 D

    A

    D

    D

    A

    B

    A

    A

    C

    A

    C

    C

    B

    C

    B

    Mã 121 B

    B

    A

    A

    D

    C

    C

    B

    C

    D

    D

    A

    D

    B

    C

    Mã 122 A

    A

    B

    C

    C

    D

    A

    B

    C

    C

    C

    B

    D

    C

    D

    Mã 123 B

    B

    A

    A

    D

    B

    B

    C

    D

    B

    B

    C

    A

    C

    D

    Mã 124 D

    A

    B

    C

    A

    A

    C

    A

    A

    D

    C

    D

    B

    B

    D

    Mã đề

    10
    C

    11
    B

    12
    A

    13
    D

    14
    D

    15
    D

    1|9
    Trang 6

    B. TỰ LUẬN: (5 điểm)
    1. MÃ ĐỀ 101, 104, 107, 110, 113, 116, 119, 122
    Câu 1 (2,0 điểm)
    Giải các phương trình sau:
    sin x =

    1
    2



    sin x = sin

    a. sin x = 1

    2

    π

    0,25

    6

    π

     x= 6 + k 2π
    ⇔

    =
    + k 2π
    x
    
    6

    a)
    1,0đ

    b. 4 tan 2 x − 5 tan x + 1 =0

    (với k ∈  ).
    0,75

    (Thiếu k ∈  , không có ý 1 mà đúng vẫn cho điểm tối đa; nếu đúng một
    trong hai họ nghiệm thì cho 0,5 điểm )
     tan x = 1
    4 tan x − 5 tan x + 1 = 0 ⇔ 
     tan x = 1

    4
    π

     x= 4 + kπ
    ⇔
    ,k ∈
    1

    =
    x arctan + kπ
    
    4
    (Thiếu k ∈  vẫn cho điểm tối đa)
    2

    b)
    1,0đ

    0,5

    0,5

    Câu 2. (2,25 điểm)

    Cho hình chóp S . ABCD có đáy là hình bình hành, G là trọng tâm tam giác SAD , M là trung
    điểm của AB.
    a) Chứng minh AD / / ( SBC ) .
    b) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng ( SGM ) và ( SAC ) .

    c) Gọi (α ) là mặt phẳng chứa GM và song song với AC , (α ) cắt SD tại E . Tính tỉ số

    SE
    .
    SD

    2|9
    Trang 7

    Hình
    vẽ
    0,25đ

    Ghi chú:
    Học sinh vẽ đúng hình chóp S.ABCD phục vụ đến câu a thì được 0,25đ
    a) Chứng minh AD / / ( SBC ) .
    a)
    0,75đ

    b)
    0,75đ

     AD / / BC

     BC ⊂ ( SBC )

     AD ⊄ ( SBC )
    ⇒ AD / / ( SBC ) .

    0,5

    0,25

    Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng ( SGM ) & ( SAC ) .
    - Có S là điểm chung thứ nhất.
    - Gọi N là trung điểm AD và I là giao điểm của MN và AC, suy ra I là
    điểm chung thứ hai.
    - Kết luận: SI là giao tuyến của hai mặt phẳng ( SGM ) và ( SAC ) .

    0.25
    0,25
    0,25

    Gọi (α ) là mặt phẳng chứa GM và song song với AC , (α ) cắt SD tại
    E. Tính tỉ số
    c)
    0,5đ

    SE
    .
    SD

    + Tìm E.
    - Trong (ABCD), kẻ đường thẳng qua M, song song với AC lần lượt cắt
    BC, AD tại K, H.
    - Trong (SAD), kẻ đường thẳng HG cắt SD tại E thì E là giao điểm của
    SD và (α ) .

    0,25

    3|9
    Trang 8

    + Tính tỉ số

    SE
    .
    SD

    1
    AB.
    2
    SE SG 2 DF DN 1
    ; = =
    - Kẻ NF song song HE ( F ∈ SD ), ta có: = =
    SF SN 3 DE DH 3
    = CK
    =
    - Tứ giác HACK là hình bình hành nên HA

    0,25

    - Giả sử: EF = x

    ⇒ SE = 2 x,DF =

    SE 4
    x
    x 7x
    ⇒ SD = 2 x + x + =

    = .
    2
    2 2
    SD 7
    Câu 3. (0.75 điểm)

    Một thầy giáo có 20 quyển sách khác nhau gồm 7 quyển sách Toán, 5 quyển sách Lí và 8
    quyển sách Hóa. Thầy chọn ra 9 quyển sách để tặng cho học sinh. Hỏi thầy giáo đó có bao
    nhiêu cách chọn sao cho số sách còn lại của thầy có đủ 3 môn?

    9
    + Số cách chọn 9 quyển sách bất kì từ 20 quyển sách bằng: C20 = 167960

    + Gọi x là số cách thầy giáo chọn sách tặng học sinh sao cho số sách còn
    lại không đủ cả 3 môn (đồng nghĩa thầy giáo tặng hết một loại sách)

    0,25

    0,25

    x = C .C + C .C + C .C = 1455
    7
    7

    2
    13

    5
    5

    4
    15

    8
    8

    1
    12

    + Suy ra số cách chọn sao cho số sách còn lại của thầy có đủ 3 môn bằng:

    0,25

    C −x=
    166505
    9
    20

    4|9
    Trang 9

    2. MÃ ĐỀ 102, 105, 108, 111, 114, 117, 120, 123
    Câu 1 (2,0 điểm)
    a. cos x = 1

    Giải các phương trình sau:
    cos x =

    a)
    1,0đ

    1
    2



    2

    cos x = cos

    ⇔x=
    ±

    π
    3

    b. 3 tan 2 x − 4 tan x + 1 =0

    π

    0,25

    3

    + k 2π (với k ∈  ).

    (Thiếu k ∈  , không có ý 1 mà đúng vẫn cho điểm tối đa; nếu đúng một
    trong hai họ nghiệm thì cho 0,5 điểm )
     tan x = 1
    3 tan x − 4 tan x + 1 = 0 ⇔ 
     tan x = 1
    3

    2

    b)
    1,0đ

    π

     x= 4 + kπ
    ⇔
    ,k ∈
    1

    =
    x arctan + kπ
    
    3

    0,75

    0,5

    0,5

    (Thiếu k ∈  vẫn cho điểm tối đa)
    Câu 2. (2.25 đ)
    Cho hình chóp S . ABCD có đáy là hình bình hành, G là trọng tâm tam giác SAB , N là trung
    điểm của BC.
    a) Chứng minh BC / / ( SAD ) .
    b) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng ( SGN ) và ( SBD ) .

    c) Gọi (α ) là mặt phẳng chứa GN và song song với BD , (α ) cắt SA tại Q . Tính tỉ số

    SQ
    .
    SA

    5|9
    Trang 10

    Hình
    vẽ
    0,25

    Ghi chú:
    Học sinh vẽ đúng hình chóp S.ABCD phục vụ đến câu a thì được 0,25đ
    Chứng minh BC / / ( SAD ) .
    a)
    0,75đ

    b)
    0,75đ

     BC / / AD

     AD ⊂ ( SAD )

     BC ⊄ ( SAD )
    ⇒ BC / / ( SAD ) .

    0,5

    0,25

    Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng ( SGN ) & ( SBD ) .
    - Có S là điểm chung thứ nhất.
    - Gọi P là trung điểm AB và I là giao điểm của PN và BD, suy ra I là điểm
    chung thứ hai.
    - Kết luận: SI là giao tuyến của hai mặt phẳng ( SGN ) & ( SBD ) .

    0,25
    0,25
    0,25

    Gọi (α ) là mặt phẳng chứa GN và song song với BD , (α ) cắt SA tại
    Q . Tính tỉ số

    c)
    0,5đ

    SQ
    .
    SA

    + Tìm Q .
    - Trong (ABCD), kẻ đường thẳng qua N, song song với BD lần lượt cắt CD,
    AB tại K, H.
    - Trong (SAB), kẻ đường thẳng HG cắt SA tại Q thì Q là giao điểm của
    SA và (α ) .
    + Tính tỉ số

    0,25

    SQ
    .
    SA
    6|9
    Trang 11

    = DK
    =
    - Tứ giác HBDK là hình bình hành nên HB

    1
    AB.
    2

    SQ SG 2 AF AP 1
    ; = =
    - Kẻ PF song song HQ ( F ∈ SA ), ta có: = =
    SF SP 3 AQ AH 3
    - Giả sử: QF = x ⇒ SQ = 2 x, AF =

    0,25

    SQ 4
    x
    x 7x
    ⇒ SA = 2 x + x + =

    = .
    2
    2 2
    SA 7

    Câu 3: (0.75 điểm)
    Một thầy giáo có 18 quyển sách khác nhau gồm 6 quyển sách Toán, 7 quyển sách Lí và 5
    quyển sách Hóa. Thầy chọn ra 9 quyển sách để tặng cho học sinh. Hỏi thầy giáo đó có bao
    nhiêu cách chọn sao cho số sách còn lại của thầy có đủ 3 môn?
    9
    + Số cách chọn 9 quyển sách bất kì từ 18 quyển sách bằng: C18 = 48620

    + Gọi x là số cách thầy giáo chọn sách tặng học sinh sao cho số sách còn lại
    không đủ cả 3 môn ( đồng nghĩa thầy giáo tặng hết một loại sách)

    x = C66 .C123 + C77 .C112 + C55 .C134 = 990
    + Suy ra số cách chọn sao cho số sách còn lại của thầy có đủ 3 môn bằng:
    C189 − x =
    47630

    0,25

    0,25
    0,25

    3. MÃ ĐỀ 103, 106, 109, 112, 115, 118, 121, 124

    Giải các phương trình sau:
    cos x =

    a)
    1,0đ

    Câu 1 (2,0 điểm)
    2
    a. cos x =
    2

    b. 2 tan 2 x − 3 tan x + 1 =0

    2
    ⇔ cos x = cos π
    2
    4
    ⇔x=
    ±

    π

    4

    0,25

    + k 2π (với k ∈  ).

    (Thiếu k ∈  , không có ý 1 mà đúng vẫn cho điểm tối đa; nếu đúng một trong
    hai họ nghiệm thì cho 0,5 điểm )
     tan x = 1
    2 tan x − 3 tan x + 1 = 0 ⇔ 
     tan x = 1

    2
    π

     x= 4 + kπ
    ⇔
    ,k ∈
    1
     x arctan + kπ
    =
    
    2
    (Thiếu k ∈  vẫn cho điểm tối đa)
    2

    b)
    1,0đ

    0,75

    0,5

    0,5

    Câu 2. (2.25 đ)

    7|9
    Trang 12

    Cho hình chóp S . ABCD có đáy là hình bình hành, G là trọng tâm tam giác SAB , P là trung
    điểm của AD.
    a) Chứng minh CD / / ( SAB ) .
    b) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng ( SGP ) và ( SAC ) .

    c) Gọi (α ) là mặt phẳng chứa GP và song song với AC , (α ) cắt SB tại I . Tính tỉ số

    SI
    .
    SB

    Ghi chú:
    + Học sinh vẽ đúng hình chóp S.ABCD phục vụ đến câu a thì được 0,25đ
    Hình
    vẽ
    0,25đ

    Chứng minh CD / / ( SAB ) .
    a)
    0,75đ

    b)
    0,75đ

    CD / / AB

     AB ⊂ ( SAB )

    CD ⊄ ( SAB )
    ⇒ CD / / ( SAB ) .

    0,5

    0,25

    Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng ( SGP ) & ( SAC ) .
    - Có S là điểm chung thứ nhất.
    - Gọi M là trung điểm AB và E là giao điểm của MP và AC, suy ra E là điểm
    chung thứ hai.

    0,25
    0,25
    8|9

    Trang 13

    - Kết luận: SE là giao tuyến của hai mặt phẳng ( SGP ) & ( SAC ) .
    (Chỉ nêu được 1 điểm chung: cho 0,25 điểm)
    Gọi (α ) là mặt phẳng chứa GP và song song với AC , (α ) cắt SB tại I .
    Tính tỉ số

    SI
    .
    SB

    + Tìm I.
    - Trong (ABCD), kẻ đường thẳng qua P, song song với AC lần lượt cắt CD,
    AB tại K, H.
    - Trong (SAB), kẻ đường thẳng HG cắt SB tại I thì I là giao điểm của SB và
    (α ) .
    + Tính tỉ số

    c)
    0,5đ

    0,25

    0,25

    SI
    .
    SB

    1
    AB.
    2
    SI SG 2 BF BM 1
    ;= =
    - Kẻ MF song song HI ( F ∈ SB ), ta có: = =
    SF SM 3 BI BH 3
    = CK
    =
    - Tứ giác HACK là hình bình hành nên HA

    - Giả sử: IF = x

    ⇒ SI = 2 x,BF =

    SI 4
    x
    x 7x
    ⇒ SB = 2 x + x + =

    = .
    2
    2 2
    SB 7

    0,25

    Câu 3: (0.75 điểm)
    Một thầy giáo có 18 quyển sách khác nhau gồm 8 quyển sách Toán, 4 quyển sách Lí và 6 quyển
    sách Hóa. Thầy chọn ra 9 quyển sách để tặng cho học sinh. Hỏi thầy giáo đó có bao nhiêu cách
    chọn sao cho số sách còn lại của thầy có đủ 3 môn?
    9
    + Số cách chọn 9 quyển sách bất kì từ 18 quyển sách bằng: C18 = 48620

    + Gọi x là số cách thầy giáo chọn sách tặng học sinh sao cho số sách còn lại
    không đủ cả 3 môn ( đồng nghĩa thầy giáo tặng hết một loại sách)

    x = C88 .C101 + C44 .C145 + C66 .C123 = 2232
    + Suy ra số cách chọn sao cho số sách còn lại của thầy có đủ 3 môn bằng:
    C189 − x =
    46388

    0,25
    0,25

    0,25

    Ghi chú:
    - Học sinh giải cách khác, giáo viên chia điểm tương tự HDC.
    - Tổ Toán mỗi trường cần thảo luận kỹ HDC trước khi tiến hành chấm.
    U

    U

    ----------------- HẾT -----------------

    9|9
    Trang 14

    SỞ GD & ĐT THỪA THIÊN HUẾ
    TRƯỜNG THPT AN LƯƠNG ĐÔNG

    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 – NĂM HỌC 2019 - 2020
    MÔN TOÁN 11

    Thời gian làm bài: 90 phút;
    (Đề có 40 câu trắc nghiệm và 3 câu tự luận)

    ĐỀ CHÍNH THỨC
    (Đề có 5 trang)

    Mã đề 191

    Họ tên: .......................................................................... Lớp: ...................
    PHẦN TRẮC NGHIỆM (8 ĐIỂM)
    Tập nghiệm của phương trình tan 2 x = tan x là:

    Câu 1:

    π
    3



    C. S =
    =
    S
     + k 2π k ∈   . D.

    {kπ; k ∈ } .

    Cho phép vị tự tâm O biến điểm A thành điểm B sao cho OA = 2OB. Khi đó tỉ số vị tự

    A. S = ∅ .
    Câu 2:
    là:
    1
    2

    A. ±
    Câu 3:

    {k 2π k ∈ } .

    B. S
    =

    B. ±2

    D. −2

    C. 2

    Có bao nhiêu phép dời hình trong số bốn phép biến hình sau:

    (I): Phép tịnh tiến.

    (II): Phép đối xứng trục

    (III): Phép vị tự với tỉ số −1 .

    (IV): Phép quay với góc quay 90° .

    A. 1.

    B. 2.

    C. 3.

    D. 4.

    Chu kì tuần hoàn của hàm số y = cot x là:

    Câu 4:
    A. π .
    T
    2
    4

    B. 2π .

    T
    2
    4

    42T

    k ∈ )
    C. kπ (
    .

    42T

    T
    2
    4

    T
    2
    4

    π
    D. 2 .
    T
    2
    4

    Câu 5: Phương trình sin x = 1 có một nghiệm là:
    A. x = π .
    Câu 6:

    π
    3

    π
    2

    C. x = .

    D. x = − .

    C.  \ {0} .

    D.  .

    Tập xác định của hàm số y = tan x là:

    A.  \ {kπ ,k ∈ }
    Câu 7:
    với b ?
    A. 1 .

    π
    2

    B. x = .

    π
    B.  \  + kπ ,k ∈   .
    2



    Cho hai đường thẳng a và b chéo nhau. Có bao nhiêu mặt phẳng chứa a và song song
    B. Vô số.

    C. 2 .

    D. 0 .

    Câu 8: Các thành phố A , B , C được nối với nhau bởi các con đường như hình vẽ. Hỏi có bao
    nhiêu cách đi từ thành phố A đến thành phố C mà qua thành phố B chỉ một lần?

    A

    B

    C

    A. 6 .
    B. 8 .
    C. 12 .
    D. 4 .
    Câu 9: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm B ( −3; 6 ) . Tìm toạ độ điểm E sao cho B là ảnh của E
    Trang 1/5 - Mã đề 191
    Trang 15

    qua phép quay tâm O góc quay −900
    A. E ( 6;3)
    B. E ( 3;6 )
    C. E ( −3; −6 )
    D. E ( −6; −3)
    Câu 10: Danh sách lớp của bạn Nam đánh số từ 1 đến 45 . Nam có số thứ tự là 21 . Chọn ngẫu
    nhiên một bạn trong lớp để trực nhật. Tính xác suất để chọn được bạn có số thứ tự lớn hơn số thứ tự
    của Nam.
    A.

    7
    .
    15

    B.

    5
    .
    7

    C.

    24
    .
    45

    D.

    1
    .
    45

    Câu 11: Cho dãy số có các số hạng đầu là: 8, 15,22, 29, 36, … .Số hạng tổng quát của dãy số này
    là:
    A. U n = 7.n
    B. U=
    C. U=
    D. Không tồn tại.
    7.n + 1
    7n + 7
    n
    n
    Câu 12: Phương trình sin x = sin α (hằng số α ∈  ) có nghiệm là:
    A. x =α + kπ , x =−α + kπ ( k ∈  ) .
    B. x = α + kπ , x = π − α + kπ ( k ∈  ) .
    D. x =α + k 2π , x =−α + k 2π ( k ∈  ) .
    C. x = α + k 2π , x = π − α + k 2π ( k ∈  ) .
    Câu 13: Cho dãy số có các số hạng đầu là:5; 10; 15; 20; 25; … Số hạng tổng quát của dãy số này
    là:
    A. U n = 5 + n

    B. U n = 5n

    C. U=
    5.n + 1
    n

    D. U=
    5(n − 1)
    n

    Công thức tính số tổ hợp là:

    Câu 14:

    n!
    .
    ( n − k )!

    n!
    .
    ( n − k )!k !


    Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho vectơ u ( 3; −1) . Phép tịnh tiến theo vectơ u biến điểm

    A. Cnk =
    Câu 15:

    B. Ank =

    n!
    .
    ( n − k )!

    C. Ank =

    n!
    .
    ( n − k )!k !

    D. Cnk =

    M ( −2;3) thành M ' ( a; b ) . Khi đó T= a + b có giá trị là:

    A. -1
    Câu 16:
    A.

    ( −1)

    B. 3

    C. 1

    D. 2

    Số hạng tổng quát trong khai triển của (1 − 2x ) là:
    12

    k

    C12k 2 x k .

    B. C12k 2k x12− k .

    C. ( −1) C12k 2k x k .
    k

    D. −C12k 2k x k .

    Câu 17: Giá trị lớn nhất của hàm =
    số y 3sin x + 5 là
    A. 2.
    T
    2
    4

    T
    2
    4

    C. 1 .

    B. 8.
    42T

    42T

    T
    2
    4

    Câu 18: Cho dãy số (Un ) với Un =
    A. U n +1 − U n =( a − 1) .
    C. U n +1 − U n =(1 − a ) .

    2n − 1

    ( n + 1)

    2

    n2

    2n − 1

    ( n + 1)

    2

    n2

    T
    2
    4

    D. 6.
    T
    2
    4

    a −1
    (a: hằng số). Khẳng định nào sau đây là sai?
    n2
    a −1
    B. U n +1 =
    (n + 1) 2

    D. Dãy số tăng khi a < 1.

    Câu 19: Cho tứ diện ABCD , G là trọng tâm ∆ABD và M là điểm trên cạnh BC sao
    cho BM = 2MC . Đường thẳng MG song song với mặt phẳng
    A. ( ABC ) .
    B. ( ABD ) .
    C. ( ACD ) .
    D. ( BCD).
    Câu 20: Trong không gian cho hai đường thẳng song song a và b . Kết luận nào sau đây đúng?
    A. Nếu c cắt a thì c cắt b .
    Trang 2/5 - Mã đề 191
    Trang 16

    B. Nếu c chéo a thì c chéo b .
    C. Nếu đường thẳng c song song với a thì c song song hoặc trùng b .
    D. Nếu c cắt a thì c chéo b .
    Câu 21: Trong không gian, cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?
    A. Hai đường thẳng cùng song song với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau
    B. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với
    đường thẳng còn lại.
    C. Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì vuông góc với nhau.
    D. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc thì vuông góc với
    đường thẳng còn lại.
    Câu 22: Có bao nhiêu số tự nhiên có 7 chữ số là số tiến (số tiến là số mà các chữ số đứng sau lớn
    hơn chữ số đứng trước)
    A. 120số.

    B. 36 số.

    C. 181440 số.

    D. 604800 số.

    Câu 23: Tính giá trị =
    M An2−5 + 3 An3− 4 , biết rằng Cnn++41 − Cnn+3 = 7 ( n + 3) (với n là số nguyên dương, Ank
    là số chỉnh hợp chập k của n phần tử và Cnk là số tổ hợp chập k của n phần tử).
    B. M = 78 .

    A. u9 = 78732 .

    C. M = 84 .
    π


    Câu 24: Tìm tập nghiệm của phương trình: 2 cos  3 x +


    0
    + 3 =
    4

    2π 13π

     7π

    ;−
    k ∈  .
    +k
    +k
    3
    36
    3
     36



    13π

    A.  + k 2π ; −
    + k 2π k ∈ 

    B. 


    C. ± + k 2π k ∈   .

    D. −

     36


    6



    36



    D. M = 1050 .

     7π
    2π 13π


    +k
    ;
    +k
    k ∈  .
    3 36
    3
     36


    Câu 25: Phương trình sin x = m vô nghiệm khi và chỉ khi:
     m < −1

    A. 
    .
    B. −1 ≤ m ≤ 1 .
    C. m > 1 .
    D. m < −1 .
    m > 1
    Câu 26: Cho tứ diện ABCD . Điểm M thuộc đoạn AC ( M khác A , M khác C ). Mặt phẳng (α )
    đi qua M song song với AB và AD . Thiết diện của (α ) với tứ diện ABCD là hình gì?
    A. Hình bình hành. B. Hình chữ nhật.
    C. Hình tam giác
    D. Hình vuông.
    Câu 27: Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng d : 2 x + y − 3 =
    0 . Hỏi phép vị tự tâm O tỉ số k = 2
    biến đường thẳng d thành đường thẳng nào trong các đường thẳng có phương trình 2 x + by + c =
    0.
    Khi đó S= b + 2c có giá trị là :
    A. 6

    B. −11

    C. −5

    D. 4
    12

    2
    Câu 28: Số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức Newton  x 2 +  ( x ≠ 0 ) là:
    x


    A. 24.C124 .

    B. 24.C125 .

    C. C128 .

    D. 28.C128 .

    Câu 29: Một tổ học sinh có 7 nam và 3 nữ. Chọn ngẫu nhiên 2 người. Tính xác suất sao cho 2
    người được chọn đều là nữ.
    Trang 3/5 - Mã đề 191
    Trang 17

    7
    .
    15

    A.

    B.

    1
    .
    15

    C.

    8
    .
    15

    D.

    1
    .
    5

    u1 = 5
    .Số hạng tổng quát un của dãy số là số hạng nào dưới
    un + n
    1
    un +=

    Câu 30: Cho dãy số ( un ) với 
    đây?

    (n + 1)(n + 2)
    2
    (n + 1)n
    C. un = 5 +
    2

    (n − 1)n
    2
    (n − 1)n
    D. un = 5 +
    2

    A. un = 5 +

    B. un =

    Câu 31: Cho các mệnh đề sau

    ( I ) Hàm số
    42T

    f ( x) =
    T
    2
    4

    sin x
    x 2 + 1 là hàm số chẵn.
    42T

    f ( x ) 3sin x + 4 cos x
    có giá trị lớn nhất là 5 .
    ( II ) Hàm số =
    ( III ) Hàm số f ( x ) = tan x tuần hoàn với chu kì 2π .
    42T

    T
    2
    4

    42T

    42T

    T
    2
    4

    42T

    T
    2
    4

    T
    2
    4

    T
    2
    4

    T
    2
    4

    ( IV ) Hàm số f ( x ) = cos x đồng biến trên khoảng ( 0; π ) .
    42T

    T
    2
    4

    42T

    T
    2
    4

    T
    2
    4

    Trong các mệnh đề trên có bao nhiêu mệnh đề đúng?
    A. 4 .
    B. 1 .
    C. 3 .
    D. 2 .
    Câu 32: Phương trình sin 5 x − sin x =
    0 có bao nhiêu nghiệm thuộc đoạn [ −2018π ; 2018π ] ?
    A. 20181 .
    B. 16144 .
    C. 20179 .
    D. 16145 .
    Câu 33: Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình thang ( AB / / CD ) . Gọi I , J lần lượt là trung
    điểm của các cạnh AD, BC và G là trọng tâm tam giác SAB . Biết thiết diện của hình chóp cắt bởi
    mặt phẳng ( IJG ) là hình bình hành. Hỏi khẳng định nào sao đây đúng?
    3
    2

    A. AB = CD .

    1
    3

    B. AB = CD .

    2
    3

    D. AB = 3CD .

    C. AB = CD

    Câu 34: Thầy Dương có 30 câu hỏi khác nhau gồm 5 câu khó, 10 câu trung bình và 15 câu dễ. Từ
    30 câu hỏi đó có thể lập được bao nhiêu đề kiểm tra, mỗi đề gồm 5 câu hỏi khác nhau, sao cho
    trong mỗi đề nhất thiết phải có đủ cả 3 câu (khó, dễ, trung bình) và số câu dễ không ít hơn 2 ?
    A. 56875 .
    B. 41811 .
    C. 32023 .
    D. 42802 .
    1
    π
    Câu 35: Số điểm biểu diễn các nghiệm của phương trình sin  2 x +  =trên đường tròn lượng


    3

    2

    giác là
    A. 1 .

    B. 4 .

    C. 2 .

    D. 6 .

    Câu 36: Cho lục giác đều ABCDEF tâm O như hình bên. Tam giác EOD là ảnh của tam giác
    AOF qua phép quay tâm O góc quay α . Tìm α .

    Trang 4/5 - Mã đề 191
    Trang 18

    A

    B
    O

    F

    E

    C

    D

    A. α = 120o .
    B. α = 60o .
    C. α = −120o .
    D. α = −60o .
    Câu 37: Trong một cuộc thi có 10 câu hỏi trắc nghiệm, mỗi câu có 4 phương án trả lời, trong đó
    chỉ có một phương án đúng. Với mỗi câu, nếu chọn phương án trả lời đúng thì thí sinh được cộng 5
    điểm, nếu chọn phương án trả lời sai sẽ bị trừ 1 điểm. Tính xác suất để một thí sinh làm bài bằng
    cách lựa chọn ngẫu nhiên phương án được 26 điểm, biết thí sinh phải làm hết các câu hỏi và mỗi
    câu hỏi chỉ chọn duy nhất một phương án trả lời. (chọn giá trị gần đúng nhất):
    A. 0, 028222 .
    B. 0, 016222 .
    C. 0,162227 .
    D. 0, 282227 .
    Câu 38: Cho hàm số y = 2sin 2 x có đồ thị ( C1 ) và hàm số y =
    −2cos2 x + 1 có đồ thị ( C2 ) . Phép tịnh


    tiến theo vectơ v = (a; b) biến ( C1 ) thành ( C2 ) với 0 < a, b < 3 . Tình giá trị biểu thức P = 4ab .
    A. P = 4π .
    B. P = 2π .
    C. P = π 2 .
    D. P = π .
    Câu 39: Cho 2 điểm phân biệt B, C cố định ( BC không phải là đường kính) trên đường tròn ( O ) ,
    điểm A di động trên ( O ) , M là trung điểm BC , H là trực tâm tam...
     
    Gửi ý kiến

    CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH ĐÃ ĐẾN VỚI WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG THPT TRÀNG ĐỊNH - LẠNG SƠN!

    Những quyển sách làm say mê ta đến tận tủy, chúng nói chuyện với ta, cho ta những lời khuyên và liên kết với ta bởi một tình thân thật sống động và nhịp nhàng.